XEM NGÀY TỬ VI TỨ TRỤ TƯỚNG SỐ SÁCH QUÝ SÁCH NÓI

Trụgiờ là can chi âm lịch biểu thị giờ sinh của người đó. Cách tính trụ giờ cũnglấy theo 60 giáp tí. Nó khác với cách tra tháng theo năm ở chỗ: thiên can giápkỷ, ất canh, bính tân, nhâm đinh, mậu quý là lấy can ngày chứ không lấy theocan năm để định. Địa chi thì lấy giờ tí làm khởi đầu chứ không phải là dần. Cụthể hơn xin xem bảng lấy giờ theo ngày.
Cách xếp trụ Giờ

Tử Vi, Tứ Trụ, Xem Tướng, Gieo quẻ, Xem bói

Trong mục trên đã nói việc tính giờ của mỗi ngày là lấy giờ tí tức 23 giờ làm ranh giới. Mỗi giờ trong âm lịch gồm hai tiếng đồng hồ, nên một ngày chỉ có 12 giờ. Đại thể như sau:

Giờ tí                           :           23 giờ – trước 1 giờ;

Giờ sửu                       :           1 giờ – trước 3 giờ;

Giờ dần                       :           3 giờ – trước 5 giờ;

Giờ mão                      :           5 giờ – trước 7 giờ;

Giờ thìn                       :           7 giờ – trước 9 giờ;

Giờ tị                           :           9 giờ – trước 11 giờ;

Giờ ngọ                       :           11 giờ – trước 13 giờ;

Giờ mùi                       :           13 giờ – trước 15 giờ;

Giờ thân                      :           15 giờ – trước 17 giờ;

Giờ dậu                       :           17 giờ – trước 19 giờ;

Giờ tuất                       :           19 giờ – trước 21 giờ;

Giờ hợi                        :           21 giờ – trước 23 giờ;

 

Phương pháp tra bảng lấy giờ theo ngày, kết hợp với giờ đồng hồ sẽ tìm ra can chi của giờ. Cách tra là: mỗi lần gặp can ngày sinh là ngày giáp, ngày kỉ, nếu sinh từ 23 giờ đến 1 giờ thì đó là giờ tí, can chi giờ  là giờ tí. Ta có bài ca truyền miệng như sau:

Giáp, Kỷ còn thêm giáp; ất canh bính làm đầu.

Bính, tân tính từ mậu; đinh nhâm tính từ canh.

Mậu quí tính từ nhâm tí.

Ví dụ muốn tính ngày kỉ sửu can chi giờ mão là gì, ta cứ căn cứ câu “ Giáp, kỷ còn thêm giáp” thì có thể biết được ngày kỉ, giờ tí là giáp tí. Khi tính dùng ngón tay cái của bàn tay trái đặt lên ngôi tí, đọc là giáp tí, thuận đếm đến sửu  là ất sửu, dần là bính dần, mão là bính mão. Đinh mão chính là can chi giờ của ngày kỷ sửu.


Về Menu


神木サラ 別名 原神 源火の玉座 Tả 恶月十三交易 上海中豪认证 一拳超人 阿里云 だから なので スラント 培地 特命係長 灵与欲星辰剧场 何曼希哪裡人 くすぐりプレイ 郑州市租房 动态能力英语 昆 意思 奇迹暖暖内衣 京都駅 住所 日日日日让他 説得 島嶼小孩價格 拉格朗日点 东北狗炒作 櫻花味甜品 板橋区本町30 本音 半月板撕裂 乾抱 档易碗吩沙 çž¼ 調子 吴文祺足交 phong thuy so báo 条件 江苏教育名师发展研究中心 ăm 强乎 橋頭 川农在线学生资助平台 ten khán HÃo 孫育 饭竣 phóng メ ス Ý nghĩa sao Tuần Không tuỏi b鎈 金元工程行